Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebs

/səˈlɛbz/

Nghĩa thường dùng

người nổi tiếng danh từ

“Celebs often attend charity events to support good causes.”Người nổi tiếng thường tham gia các sự kiện từ thiện để hỗ trợ các mục đích tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người nổi tiếng

ví dụ

Celebs often attend charity events to support good causes. — Người nổi tiếng thường tham gia các sự kiện từ thiện để hỗ trợ các nguyên nhân tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...