Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celery

/'sələri/ Collins ★ phổ biến #8168

Nghĩa thường dùng

cần tây danh từ

“I add celery to my salad for extra crunch and flavor.”Tôi thêm cần tây vào salad để có thêm độ giòn và hương vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

celery

/'sələri/

danh từ

  • (thực vật học) cần tây
Định nghĩa tiếng Anh

n. widely cultivated herb with aromatic leaf stalks that are eaten raw or cooked n. stalks eaten raw or cooked or used as seasoning

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...