Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cell phone

/sɛl foʊn/

Nghĩa thường dùng

điện thoại di động (Anh-Mỹ) cụm từ

“My cell phone battery is dead.”Pin điện thoại di động của tôi đã hết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...