Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #18692

cellophane

/'seləfein/

danh từ

  • giấy bóng kính xenlôfan

thành ngữ

  1. wrapped in cellophane
    • kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a transparent paperlike product that is impervious to moisture and used to wrap candy or cigarettes etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...