Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celticism

/'keltisizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

celticism

/'keltisizm/

danh từ

  • phong tục tập quán Xen-tơ
  • (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Xen-tơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. A custom of the Celts, or an idiom of their language.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...