census taker
/'sensəs'teikə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
census taker
/'sensəs'teikə/
danh từ
- cán bộ điều tra số dân (đi từng nhà)
Từ điển Anh–Việt
112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...