Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

centimeter

/'senti,mi:tə/ phổ biến #10718

Nghĩa thường dùng

đơn vị đo chiều dài bằng 1/100 mét danh từ

“The table is 150 centimeters long.”Cái bàn dài 150 centimet.

Biến thể từ centimeters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

centimeter

/'senti,mi:tə/

danh từ

  • xentimet
Định nghĩa tiếng Anh

n. a metric unit of length equal to one hundredth of a meter

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...