Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

centimetre

/'senti,mi:tə/ Oxford 3000Collins ★

Nghĩa thường dùng

đơn vị đo chiều dài bằng 1/100 mét danh từ

“The book is 20 centimetres long.”Cuốn sách dài 20 centimet.

Biến thể từ centimetres số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

centimetre

/'senti,mi:tə/

danh từ

  • xentimet
Định nghĩa tiếng Anh

n a metric unit of length equal to one hundredth of a meter

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...