Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

central character

Nghĩa thường dùng

nhân vật trung tâm (chính) cụm từ

“The central character in the story is a young detective.”Nhân vật trung tâm trong câu chuyện là một thám tử trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...