Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Central heating

Nghĩa thường dùng

Hệ thống lò sưởi danh từ

“Our apartment has central heating, which keeps us warm during the cold winter months.”Căn hộ của chúng tôi có hệ thống lò sưởi, giúp chúng tôi ấm áp trong những tháng mùa đông lạnh giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...