Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #38317

centralism

/'sentrəlizm/

danh từ

  • chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trung
    • democratic centralism: chế độ tập trung dân chủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the political policy of concentrating power in a central organization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...