Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

centralism

/'sentrəlizm/ phổ biến #38317
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

centralism

/'sentrəlizm/

danh từ

  • chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trung
    • democratic centralism: chế độ tập trung dân chủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the political policy of concentrating power in a central organization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...