centralism
/'sentrəlizm/ phổ biến #38317
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
centralism
/'sentrəlizm/
danh từ
- chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trung
- democratic centralism: chế độ tập trung dân chủ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the political policy of concentrating power in a central organization