Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #19079

centralization

/,sentrəlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự tập trung
  • sự tập quyền trung ương
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of consolidating power under a central control\nn. gathering to a center

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...