centre back
/ˈsɛn.tərbæk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Trung vệ
ví dụ
The centreback is strong and helps the goalkeeper. — Trung vệ mạnh mẽ và giúp đỡ thủ môn.
Từ điển Anh–Việt
111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
The centreback is strong and helps the goalkeeper. — Trung vệ mạnh mẽ và giúp đỡ thủ môn.
Đang tải...