Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cereal

/'siəriəl/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6122

Nghĩa thường dùng

Ngũ cốc danh từ

“I eat cereal with milk every morning for breakfast.”Tôi ăn ngũ cốc với sữa mỗi sáng cho bữa sáng.

Biến thể từ cereals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cereal

/'siəriəl/

tính từ

  • (thuộc) ngũ cốc

danh từ

  • ((thường) số nhiều) ngũ cốc
  • món ăn (bằng) ngũ cốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. grass whose starchy grains are used as food: wheat; rice; rye; oats; maize; buckwheat; millet n. a breakfast food prepared from grain a. made of grain or relating to grain or the plants that produce it

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...