certificates of deposit
Nghĩa thường dùng
chứng chỉ tiền gửi
danh từ
“Certificates of deposit pay higher returns.”Chứng chỉ tiền gửi mang lại lợi suất cao hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chứng chỉ tiền gửi
- certificate of deposit account: tài khoản chứng chỉ tiền gửi
- giấy chứng nhận tiền gửi ngân hàng