Từ điển Anh–Việt

112.378 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

certified technician

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật viên được chứng nhận cụm từ

“The equipment is regularly maintained by a certified technician.”Thiết bị được bảo trì thường xuyên bởi một kỹ thuật viên được chứng nhận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • kỹ thuật viên được chứng nhận
    • certified technician: kỹ thuật viên được chứng nhận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...