certified technician
Nghĩa thường dùng
kỹ thuật viên được chứng nhận
cụm từ
“The equipment is regularly maintained by a certified technician.”Thiết bị được bảo trì thường xuyên bởi một kỹ thuật viên được chứng nhận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- kỹ thuật viên được chứng nhận
- certified technician: kỹ thuật viên được chứng nhận