Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cetacean

/si'teiʃjәn/ phổ biến #36550
Biến thể từ cetaceans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cetacean

//

* danh từ
  • động vật biển có vú (như) cá voi* tính từ
  • (thuộc) động vật biển có vú
Định nghĩa tiếng Anh

n. large aquatic carnivorous mammal with fin-like forelimbs no hind limbs, including: whales; dolphins; porpoises; narwhals a. of or relating to whales and dolphins etc

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...