cetane
/'si:tein/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cetane
//
* danh từ- hydrocarbon lỏng dùng phân loại nhiên liệu đi-ê-zen theo tiêu chuẩn
Từ điển Anh–Việt
111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...