Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cfr

/ˌsiːˌɛfˈɑːr/

Nghĩa thường dùng

quy định pháp lý danh từ

“The CFR outlines the regulations for safety.”CFR phác thảo các quy định về an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...