Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cgi

/ˌsiː dʒiː ˈaɪ/

Nghĩa thường dùng

hình ảnh máy tính viết tắt

“The movie used advanced CGI to create stunning visual effects.”Bộ phim đã sử dụng CGI tiên tiến để tạo ra hiệu ứng hình ảnh tuyệt đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viết tắt

  • hình ảnh máy tính

ví dụ

The movie used advanced CGI to create stunning visual effects. — Bộ phim đã sử dụng CGI tiên tiến để tạo ra hiệu ứng hình ảnh tuyệt đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...