Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge a ruling

/ˈtʃælɪndʒ ə ˈruːlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thách thức một phán quyết cụm từ

“They decided to challenge the ruling in a higher court.”Họ đã quyết định thách thức phán quyết tại tòa án cấp cao hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...