challenge a ruling
/ˈtʃælɪndʒ ə ˈruːlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
thách thức một phán quyết
cụm từ
“They decided to challenge the ruling in a higher court.”Họ đã quyết định thách thức phán quyết tại tòa án cấp cao hơn.