Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge assumptions

/ˈtʃælɪndʒ əˈsʌmpʃənz/

Nghĩa thường dùng

thách thức những giả định cụm từ

“We need to challenge assumptions about learning styles.”Chúng ta cần thách thức những giả định về phong cách học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...