Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge authority

Nghĩa thường dùng

thách thức quyền lực cụm từ

“Activists often challenge authority to promote change.”Các nhà hoạt động thường thách thức quyền lực để thúc đẩy sự thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...