Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge beliefs

/ˈtʃælɪndʒ bɪˈliːfs/

Nghĩa thường dùng

thách thức niềm tin cụm từ

“Philosophers often challenge beliefs to provoke thought.”Các nhà triết học thường thách thức niềm tin để kích thích suy nghĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...