Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge biases

/ˈʧælɪndʒ ˈbaɪəsɪz/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi về những sở thích hoặc phán xét không công bằng. cụm từ

“We need to challenge biases in our society.”Chúng ta cần đặt câu hỏi về những định kiến trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...