Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge cognitive assumptions

Nghĩa thường dùng

đặt vấn đề với những giả định nhận thức cụm từ

“Therapists encourage clients to challenge cognitive assumptions that may limit their growth.”Chuyên gia trị liệu khuyến khích khách hàng đặt vấn đề với những giả định nhận thức có thể cản trở sự phát triển của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...