Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge consumer assumptions

Nghĩa thường dùng

thách thức giả định của người tiêu dùng cụm từ

“Marketers often challenge consumer assumptions to create new ideas.”Nhà tiếp thị thường thách thức giả định của người tiêu dùng để tạo ra ý tưởng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...