challenge consumer attitudes
Nghĩa thường dùng
“Brands must challenge consumer attitudes to stay relevant.”Các thương hiệu phải thách thức thái độ của người tiêu dùng để giữ vị thế cạnh tranh.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Brands must challenge consumer attitudes to stay relevant.”Các thương hiệu phải thách thức thái độ của người tiêu dùng để giữ vị thế cạnh tranh.
Đang tải...