Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge consumer rights

/ˈtʃælɪndʒ kənˈsjuːmər raɪts/

Nghĩa thường dùng

thách thức hoặc tranh luận về quyền của người tiêu dùng cụm từ

“Activists seek to challenge consumer rights violations.”Các nhà hoạt động tìm cách thách thức các vi phạm quyền của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...