Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge doctrine

/ˈtʃæl.ɪndʒ ˈdɒk.trɪn/

Nghĩa thường dùng

hoài nghi hoặc tranh cãi về các niềm tin tôn giáo đã được thiết lập cụm từ

“Some scholars challenge traditional doctrine.”Một số học giả thách thức các giáo lý truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...