Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge economic disparities

/ˈtʃæl.ɪndʒ ɪˈkɒn.ə.mɪk dɪˈspærə.tiz/

Nghĩa thường dùng

thách thức sự chênh lệch kinh tế cụm từ

“We must challenge economic disparities to foster equality.”Chúng ta phải thách thức sự chênh lệch kinh tế để thúc đẩy sự bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...