Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge economic policies

/ˈtʃælɪndʒ ˌɛkəˈnɑːmɪk ˈpɑːlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi về các quy tắc ảnh hưởng đến nền kinh tế cụm từ

“Activists challenge economic policies that favor the wealthy.”Các nhà hoạt động đặt câu hỏi về các chính sách kinh tế ủng hộ người giàu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...