challenge economic policies
Nghĩa thường dùng
“Activists challenge economic policies that favor the wealthy.”Các nhà hoạt động đặt câu hỏi về các chính sách kinh tế ủng hộ người giàu.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Activists challenge economic policies that favor the wealthy.”Các nhà hoạt động đặt câu hỏi về các chính sách kinh tế ủng hộ người giàu.
Đang tải...