Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge ethical norms

/ˈʧælɪndʒ ˈɛθɪkəl nɔrmz/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi về các tiêu chuẩn đạo đức chấp nhận. cụm từ

“Activists often challenge ethical norms in society.”Các nhà hoạt động thường đặt câu hỏi về các tiêu chuẩn đạo đức trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...