Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge ethical practices

/ˈtʃælɪndʒ ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

thách thức các thực hành đạo đức cụm từ

“We must challenge ethical practices that harm society.”Chúng ta phải thách thức các thực hành đạo đức gây hại cho xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...