Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge fashion norms

/ˈtʃælɪndʒ ˈfæʃən nɔːmz/

Nghĩa thường dùng

thách thức các chuẩn mực thời trang truyền thống cụm từ

“Some designers challenge fashion norms with innovative designs.”Một số nhà thiết kế thách thức các chuẩn mực thời trang bằng các thiết kế đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...