Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge history

/ˈtʃælɪndʒ ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi hoặc tranh cãi về các quan điểm được chấp nhận trong quá khứ cụm từ

“New findings challenge history as we know it.”Các phát hiện mới thách thức lịch sử như chúng ta biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...