Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge ideas

/ˈtʃæl.ɪndʒ aɪˈdɪəz/

Nghĩa thường dùng

thách thức hoặc đặt câu hỏi về những ý tưởng nhất định cụm từ

“Philosophers often challenge ideas that seem obvious.”Các nhà triết học thường thách thức những ý tưởng có vẻ hiển nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...