Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge inequalities

/ˈtʃælɪndʒ ɪnɪˈkwɑːlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với sự khác biệt không công bằng trong xã hội cụm từ

“Activists work to challenge inequalities in education.”Các nhà hoạt động làm việc để đối mặt với sự bất bình đẳng trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...