Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge intolerance

/ˈtʃælɪndʒ ɪnˈtɒlərəns/

Nghĩa thường dùng

đối mặt và phản đối sự đối xử không công bằng với người khác cụm từ

“We must challenge intolerance in our societies.”Chúng ta phải đối mặt với sự không khoan dung trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...