challenge literary norms
Nghĩa thường dùng
“Many authors challenge literary norms to innovate their work.”Nhiều tác giả thách thức các tiêu chuẩn văn học để đổi mới tác phẩm của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many authors challenge literary norms to innovate their work.”Nhiều tác giả thách thức các tiêu chuẩn văn học để đổi mới tác phẩm của mình.
Đang tải...