Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge narrative conventions

/ˈtʃæl.ɪndʒ ˈnær.ə.tɪv kənˈvɛn.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

Đặt câu hỏi hoặc làm gián đoạn các phương pháp kể chuyện truyền thống. cụm từ

“Writers often challenge narrative conventions to innovate.”Các nhà văn thường thách thức các quy ước kể chuyện để đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...