Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge norms

Nghĩa thường dùng

thách thức các chuẩn mực cụm từ

“Artists often challenge norms through their work.”Các nghệ sĩ thường thách thức các chuẩn mực thông qua tác phẩm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...