Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge oneself

Nghĩa thường dùng

thử thách bản thân và cải thiện cụm từ

“Athletes often challenge themselves to achieve more.”Các vận động viên thường thử thách bản thân để đạt được nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...