Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge political authority

/ˈtʃælɪndʒ pəˈlɪtɪkəl ɔːˈθɔːrɪti/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi hoặc phản đối những người có quyền lực cụm từ

“Citizens often challenge political authority during protests.”Công dân thường đặt câu hỏi về quyền lực chính trị trong các cuộc biểu tình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...