Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge political corruption

/ˈtʃælɪndʒ pəˈlɪtɪkəl kəˈrʌpʃən/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi hoặc phản đối các hành vi gian lận trong chính trị cụm từ

“Many activists work to challenge political corruption in their countries.”Nhiều nhà hoạt động làm việc để chống lại tham nhũng chính trị ở đất nước họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...