challenge political corruption
/ˈtʃælɪndʒ pəˈlɪtɪkəl kəˈrʌpʃən/
Nghĩa thường dùng
đặt câu hỏi hoặc phản đối các hành vi gian lận trong chính trị
cụm từ
“Many activists work to challenge political corruption in their countries.”Nhiều nhà hoạt động làm việc để chống lại tham nhũng chính trị ở đất nước họ.