Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge prejudices

/ˈtʃælɪndʒ ˈprɛdʒədɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

đối đầu và đặt câu hỏi về những niềm tin không công bằng cụm từ

“We must challenge prejudices in our society.”Chúng ta phải đối đầu với những định kiến trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...