Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge prevailing norms

Nghĩa thường dùng

thách thức các chuẩn mực hiện hành cụm từ

“Artists often challenge prevailing norms through their work.”Các nghệ sĩ thường thách thức các chuẩn mực hiện hành qua tác phẩm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...