challenge systemic inequality
Nghĩa thường dùng
“Activists challenge systemic inequality through protests and advocacy.”Các nhà hoạt động thách thức sự bất bình đẳng hệ thống thông qua biểu tình và vận động.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Activists challenge systemic inequality through protests and advocacy.”Các nhà hoạt động thách thức sự bất bình đẳng hệ thống thông qua biểu tình và vận động.
Đang tải...