Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge systemic issues

/ˈtʃæl.ɪndʒ sɪsˈtɛmɪk ˈɪʃuːz/

Nghĩa thường dùng

Đối mặt với các vấn đề sâu xa trong xã hội. cụm từ

“Activists work to challenge systemic issues affecting marginalized groups.”Các nhà hoạt động làm việc để đối mặt với các vấn đề sâu xa ảnh hưởng đến các nhóm thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...