challenge systemic oppression
/ˈtʃæl.ɪndʒ sɪsˈtɛm.ɪk əˈprɛʃ.ən/
Nghĩa thường dùng
đối mặt với sự đối xử không công bằng sâu sắc
cụm từ
“Activists challenge systemic oppression in various sectors.”Các nhà hoạt động đối mặt với sự áp bức hệ thống trong nhiều lĩnh vực.