Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge systemic oppression

/ˈtʃæl.ɪndʒ sɪsˈtɛm.ɪk əˈprɛʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với sự đối xử không công bằng sâu sắc cụm từ

“Activists challenge systemic oppression in various sectors.”Các nhà hoạt động đối mặt với sự áp bức hệ thống trong nhiều lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...